DUNG MÔI TÍM 13 – Giới thiệu và ứng dụng
CI Dung môi Tím 13
CI: 60725.
Công thức: C21H15NO3.
Số CAS: 81-48-1
Màu tím xanh, nhiệt độ nóng chảy 189oC.
Độ bền màu cao, độ bền nhanh tuyệt vời, tỷ lệ hiệu suất-giá cao, áp dụng trong nhuộm màu trước khi kéo sợi PET.
Thuộc tính chínhThể hiện trong bảng 5.10.
Bảng 5.10 Tính chất chính của CI Solvent Violet 13
Dự án | PS | ABS | PC | PEPT | |
Độ bền màu (1/3 SD) | Thuốc nhuộm % Titan dioxit% | 0,085 1.0 | 0,097 1.0 | 0,085 1.0 | 0,065 1.0 |
Độ bền ánh sáng | Giảm trắng 1/3 SD 1/25 SD trong suốt | 6 7~8 | 5 6 | 7~8 8 | 7~8 8 |
Khả năng chịu nhiệt (1/3 SD) / (°C/5 phút) | 300 | 290 | 310 | 290 |
Phạm vi ứng dụngThể hiện trong bảng 5.11
Bảng 5.11 Phạm vi ứng dụng của CI Solvent Violet 13
PS | ● | SB | ● | ABS | ● |
SAN | ● | PMMA | ● | PC | ● |
PVC-(U) | ● | PPO | ● | THÚ CƯNG | ● |
POM | ◌ | PA6/PA66 | × | PBT | ● |
Sợi PES | × |
●Khuyến khích sử dụng, ◌ Sử dụng có điều kiện, × Không khuyến khích sử dụng.
Đặc điểm giốngDung môi Violet 13 có độ bền màu cao, độ bền ánh sáng và khả năng chịu nhiệt tuyệt vời và về cơ bản có thể đáp ứng các yêu cầu về tiếp xúc lâu dài. Đây là một loại có tính kinh tế với tỷ lệ hiệu suất-giá tốt và có thể được sử dụng để tạo màu cho nhựa kỹ thuật như polycarbonate. Dung môi Violet 13 cũng được sử dụng để tạo màu trước khi kéo sợi PET.
Loại phản:Đế IR màu xanh Ahcoquinone; 1-Hydroxy-4-p-toluidino-9,10-anthraquinone; 11092 Tím; 1-p-Toluidino-4-hydroxyanthraquinone; 1-Hydroxy-4-(p-tolylamino)-9,10-anthraquinone; 1-Hydroxy-4-(p-toluidino)anthraquinone; Anthraquinon,1-hydroxy-4-p-toluidino- (6CI,7CI,8CI); Alizarin tím 3B;; Phân tán màu xanh 72; C Tím số 2; D&; D&; D và C Tím số 2; CI phân tán màu xanh 72; CI Dung môi Tím 13; IRS dầu tím; Dung môi xanh 90; Dung môi tím 13; Tím 2; Số màu tím
Liên kết đến đặc điểm kỹ thuật dung môi Violet 13:Ứng dụng của nhựa và sợi.
Thời gian đăng: 25-05-2021